stattfinden
stattfinden nghĩa là xảy ra, xảy đến.
Nghĩa của stattfinden
Động từ
- Xảy ra.
- Xảy đến.
Chia động từ stattfinden
Động từ tách: tiểu từ statt tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich finde statt…).
Hiện tại Präsens
- ich finde statt
- du findest statt
- er/sie/es findet statt
- wir finden statt
- ihr findet statt
- sie/Sie finden statt
Quá khứ đơn Präteritum
- ich fand statt
- du fandest statt
- er/sie/es fand statt
- wir fanden statt
- ihr fandet statt
- sie/Sie fanden statt
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe stattgefunden
- du hast stattgefunden
- er/sie/es hat stattgefunden
- wir haben stattgefunden
- ihr habt stattgefunden
- sie/Sie haben stattgefunden
Tương lai Futur I
- ich werde stattfinden
- du wirst stattfinden
- er/sie/es wird stattfinden
- wir werden stattfinden
- ihr werdet stattfinden
- sie/Sie werden stattfinden
Giả định II Konjunktiv II
- ich fände statt
- du fändest statt
- er/sie/es fände statt
- wir fänden statt
- ihr fändet statt
- sie/Sie fänden statt
Giả định I Konjunktiv I
- ich finde statt
- du findest statt
- er/sie/es finde statt
- wir finden statt
- ihr findet statt
- sie/Sie finden statt
Mệnh lệnh Imperativ
- find statt! (du)
- findet statt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với stattfinden
- Die Ausstellung wird nächsten Monat stattfinden. Buổi triển lãm sẽ được tổ chức vào tháng sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1914993
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to take place, to happen
Câu hỏi thường gặp
stattfinden nghĩa là gì?
stattfinden (động từ) nghĩa là xảy ra, xảy đến.
Chia động từ stattfinden ở thì hiện tại thế nào?
ich finde statt, du findest statt, er/sie/es findet statt, wir finden statt, ihr findet statt, sie/Sie finden statt. Phân từ II: stattgefunden.