die Statue
số nhiều: die Statuen · sinh cách: der Statue
die Statue nghĩa là tượng.
Nghĩa của Statue
Danh từ · giống cái
- Tượng.
Biến cách của Statue (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Statue | die Statuen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Statue | der Statuen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Statue | den Statuen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Statue | die Statuen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Statue
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Statue
- Die Statue wurde aus einem Kirschbaumstamm geschnitzt. Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1923841
- Er hat die Statue aus Lehm geformt. Anh ấy tạo dáng cho bức tượng từ đất sét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12816191
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ statue
Câu hỏi thường gặp
Statue nghĩa là gì?
Statue (danh từ) nghĩa là tượng.
Statue là der, die hay das?
Statue là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Statue); số nhiều: die Statuen.