TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Statue

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃtaːtuɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Statuen · sinh cách: der Statue

die Statue nghĩa là tượng.

Nghĩa của Statue

Danh từ · giống cái

  1. Tượng.

Biến cách của Statue (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Statuedie Statuen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Statueder Statuen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Statueden Statuen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Statuedie Statuen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Statue

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Statue

  • Die Statue wurde aus einem Kirschbaumstamm geschnitzt. Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1923841
  • Er hat die Statue aus Lehm geformt. Anh ấy tạo dáng cho bức tượng từ đất sét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12816191

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ statue

Câu hỏi thường gặp

Statue nghĩa là gì?

Statue (danh từ) nghĩa là tượng.

Statue là der, die hay das?

Statue là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Statue); số nhiều: die Statuen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.