TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

stattdessen

Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʃtatˈdɛsn̩/ giọng máy của trình duyệt

stattdessen nghĩa là thay vì.

Nghĩa của stattdessen

Phó từ

  1. Thay vì.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ instead, in lieu (of)

Câu hỏi thường gặp

stattdessen nghĩa là gì?

stattdessen (phó từ) nghĩa là thay vì.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.