stattdessen
Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʃtatˈdɛsn̩/ giọng máy của trình duyệt
stattdessen nghĩa là thay vì.
Nghĩa của stattdessen
Phó từ
- Thay vì.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ instead, in lieu (of)
Câu hỏi thường gặp
stattdessen nghĩa là gì?
stattdessen (phó từ) nghĩa là thay vì.