TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

statt

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃtat/ giọng máy của trình duyệt

statt nghĩa là thay vì, hơn là.

Nghĩa của statt

Giới từ

  1. Thay vì.
  2. Hơn là.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với statt

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với statt

  • Das Konzert findet nächsten Frühling statt. Buổi hoà nhạc sẽ được tổ chức vào mùa xuân năm sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #948895
  • Die Trauung fand vormittags statt. Hôn lễ được tổ chức ở buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #414288
  • Tom süßt seinen Tee mit Honig statt mit Zucker. Tom cho mật ong vào trà của anh ấy thay vì đường (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3386023
  • Übrigens findet nächste Woche die Abschlussfeier unserer Uni statt. Nhân tiện, tuần sau sẽ là lễ tốt nghiệp trường đại học của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5304683
  • Statt an Land zu gehen, blieben wir auf dem Schiff. Thay vì lên bờ, chúng tôi đã ở lại trên tàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1964098

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Liên từ instead of
  • Giới từ instead of, in one's stead
  • Danh từ abode, stead, place

Câu hỏi thường gặp

statt nghĩa là gì?

statt (giới từ) nghĩa là thay vì, hơn là.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.