TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Statistik

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
[ʃtaˈtɪstɪk] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Statistiken · sinh cách: der Statistik

die Statistik nghĩa là thống kê học, thống kê.

Nghĩa của Statistik

Danh từ · giống cái

  1. Thống kê học.
  2. Thống kê.

Biến cách của Statistik (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Statistikdie Statistiken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Statistikder Statistiken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Statistikden Statistiken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Statistikdie Statistiken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Statistik

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ statistics; statistics, stats; description of a state, a country

Câu hỏi thường gặp

Statistik nghĩa là gì?

Statistik (danh từ) nghĩa là thống kê học, thống kê.

Statistik là der, die hay das?

Statistik là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Statistik); số nhiều: die Statistiken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.