TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Station

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃtaˈt͡si̯oːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Stationen · sinh cách: der Station

die Station nghĩa là nhà ga, bến, khu, phòng.

Nghĩa của Station

Danh từ · giống cái

  1. Nhà ga, bến, trạm, ga.
  2. Khu, phòng.

Biến cách của Station (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Stationdie Stationen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Stationder Stationen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Stationden Stationen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Stationdie Stationen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Station

Đồng nghĩa

Họ từ của Station

Câu ví dụ với Station

  • Ich steige an der nächsten Station aus. Tôi sẽ xuống ở chặng đỗ tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #440123
  • Er stieg an der nächsten Station aus. Cậu ta xuống ở nhà ga tiếp theo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7302403

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stop, stopover, station (a place where one stops on the way; the act of stopping itself); station (area equipped to serve as a regular stop; compare usage notes below); station (place where workers are stationed, e.g. a weather station or space station); ward (division in a hospital)

Câu hỏi thường gặp

Station nghĩa là gì?

Station (danh từ) nghĩa là nhà ga, bến, khu, phòng.

Station là der, die hay das?

Station là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Station); số nhiều: die Stationen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.