der Bahnhof
số nhiều: die Bahnhöfe · sinh cách: des Bahnhofs
der Bahnhof nghĩa là nhà ga, nhà ga hành khách, bến tàu hỏa.
Nghĩa của Bahnhof
Danh từ · giống đực
- Nhà ga.
- Nhà ga hành khách, bến tàu hỏa.
- Bến, trạm.
Biến cách của Bahnhof (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Bahnhof | die Bahnhöfe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Bahnhofs | der Bahnhöfe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Bahnhof | den Bahnhöfen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Bahnhof | die Bahnhöfe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Bahnhof
Câu ví dụ với Bahnhof
- Wie lange braucht man bis zum Bahnhof? Mất bao nhiêu thời gian để đi từ đay tới ga?Tatoeba #389
- Beim Verlassen des Bahnhofs sah ich einen Mann. Khi tôi ra khỏi ga xe lửa, tôi gặp một gã đàn ông.Tatoeba #359
- Wir begegneten einander zufällig auf dem Bahnhof. Chúng tôi đã bỗng nhiên gặp nhau ở nhà ga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2146717
- Ich steige beim nächsten Bahnhof aus. Tôi sẽ xuống ở chặng đỗ tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #404923
- Ich habe ihn am Bahnhof getroffen. Tôi đã gặp anh ấy ở nhà ga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1044296
- Ich traf ihn auf dem Bahnhof. Tôi đã gặp anh ấy ở nhà ga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1500591
- Könnten Sie mich zum Bahnhof bringen? Cậu chở mình tới trạm tàu nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2151062
- Könntest du mich zum Bahnhof mitnehmen? Cậu chở mình tới trạm tàu nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2235462
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ railway depot, railroad station, railway station, train station
Câu hỏi thường gặp
Bahnhof nghĩa là gì?
Bahnhof (danh từ) nghĩa là nhà ga, nhà ga hành khách, bến tàu hỏa.
Bahnhof là der, die hay das?
Bahnhof là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bahnhof); số nhiều: die Bahnhöfe.