bald
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/balt/ giọng máy của trình duyệt
bald nghĩa là sớm, chẳng bao lâu nữa.
Nghĩa của bald
Phó từ
- Sớm, chẳng bao lâu nữa.
So sánh của bald
| So sánh hơn | eher |
| So sánh nhất | am ehesten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bald
Đồng nghĩa
Họ từ của bald
Cụm từ, thành ngữ với bald
- bis bald — Hẹn gặp lại.
- so bald wie möglich — Sớm nhất có thể, càng sớm càng tốt.
Câu ví dụ với bald
- Der Unterricht fängt bald wieder an. Sắp vô tiết rồi.Tatoeba #816
- Das Winterchaos macht mich verrückt, aber bald sind ja Ferien. Sự hỗn luạn của mùa đông làm tôi muốn phát điên, cũng may mà kì nghí đông sắp đến rồi.Tatoeba #1189736
- Er ging bald nach unserer Ankunft weg. Nó về sớm sau khi chúng tôi tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #651290
- Kommen Sie so bald wie möglich. Đến càng sớm càng tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7064691
- Sie war schon bald wieder verheiratet. Cô ta đã sớm tái hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12184551
- Ich werde bald zurück sein. Tôi sẽ sớm trở lại (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #85
- Ich bin bald wieder da. Tôi sẽ sớm trở lại (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #902980
- Ich komme bald wieder zurück. Tôi sẽ sớm trở lại (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1314878
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ soon (near in time); almost (of a changing value that is predicted to reach said number soon); indicates a rapid alternation of states; now ..., now ...; sometimes ..., sometimes ...
Câu hỏi thường gặp
bald nghĩa là gì?
bald (phó từ) nghĩa là sớm, chẳng bao lâu nữa.