beinahe
Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/baɪ̯ˈnaːə/ giọng máy của trình duyệt
beinahe nghĩa là gần, gần như.
Nghĩa của beinahe
Phó từ
- Gần, gần như, hầu như.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beinahe
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với beinahe
- Pass auf! Das Auto hätte dich beinahe überfahren. Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #860211
- Ich spreche beinahe jeden Tag Französisch. Gần như hôm nào tôi cũng nói tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7463739
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ almost; nearly
Câu hỏi thường gặp
beinahe nghĩa là gì?
beinahe (phó từ) nghĩa là gần, gần như.