TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

fast

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fast/ giọng máy của trình duyệt

fast nghĩa là gần, gần như.

Nghĩa của fast

Phó từ

  1. Gần, gần như, hầu như.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fast

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với fast

  • Ich bin fast fertig. Tôi sắp xong rồi.Tatoeba #831
  • Tom kam bei diesem Unfall fast um. Tom đã suýt chết trong vụ tai nạn đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4571923
  • Ich hätte fast vergessen, meine Hausaufgaben zu machen. Tôi suýt quên làm bài tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1888637
  • Tom kam bei diesem Unfall fast ums Leben. Tom đã suýt chết trong vụ tai nạn đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4571924
  • Ich esse fast nie mit Stäbchen. Tôi hầu như không bao giờ ăn với đũa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7434141
  • Ich trinke fast nie Bier vor dem Mittag. Tôi hầu như không bao giờ uống bia trước buổi trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11304997
  • Es gibt fast sieben Milliarden Menschen auf der Welt. Trên thế giới có gần 7 tỷ người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #568940
  • Es ist fast zehn Uhr. Gần mười giờ rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #582449

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ almost; nearly; hardly; extremely, very much

Câu hỏi thường gặp

fast nghĩa là gì?

fast (phó từ) nghĩa là gần, gần như.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.