die Fassung
số nhiều: die Fassungen · sinh cách: der Fassung
die Fassung nghĩa là phiên bản, ổ cắm điện, ổ điện.
Nghĩa của Fassung
Danh từ · giống cái
- Phiên bản.
- Ổ cắm điện, ổ điện.
Biến cách của Fassung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Fassung | die Fassungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Fassung | der Fassungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Fassung | den Fassungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Fassung | die Fassungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Fassung
Câu ví dụ với Fassung
- Er verlor die Fassung und begann, mit Sachen zu werfen. Nó không kiềm chế được và bắt đầu ném đồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #923053
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a device which holds something else, e.g. a socket for a lightbulb, the setting of a jewel etc.; version; composure, self-control
Câu hỏi thường gặp
Fassung nghĩa là gì?
Fassung (danh từ) nghĩa là phiên bản, ổ cắm điện, ổ điện.
Fassung là der, die hay das?
Fassung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fassung); số nhiều: die Fassungen.