TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Fassung

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈfasʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fassungen · sinh cách: der Fassung

die Fassung nghĩa là phiên bản, ổ cắm điện, ổ điện.

Nghĩa của Fassung

Danh từ · giống cái

  1. Phiên bản.
  2. Ổ cắm điện, ổ điện.

Biến cách của Fassung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Fassungdie Fassungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Fassungder Fassungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Fassungden Fassungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Fassungdie Fassungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Fassung

Câu ví dụ với Fassung

  • Er verlor die Fassung und begann, mit Sachen zu werfen. Nó không kiềm chế được và bắt đầu ném đồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #923053

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a device which holds something else, e.g. a socket for a lightbulb, the setting of a jewel etc.; version; composure, self-control

Câu hỏi thường gặp

Fassung nghĩa là gì?

Fassung (danh từ) nghĩa là phiên bản, ổ cắm điện, ổ điện.

Fassung là der, die hay das?

Fassung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fassung); số nhiều: die Fassungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.