TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

fassen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfasn̩/ giọng máy của trình duyệt

fassen nghĩa là nắm, cầm, bắt.

Nghĩa của fassen

Động từ

  1. Nắm, cầm, túm. (biên soạn)
  2. Bắt (kẻ gian) (biên soạn)
  3. Hiểu, tin nổi. (biên soạn)

Chia động từ fassen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gefasstPhân từ I: fassend

Hiện tại Präsens

  • ich fasse
  • du fasst
  • er/sie/es fasst
  • wir fassen
  • ihr fasst
  • sie/Sie fassen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich fasste
  • du fasstest
  • er/sie/es fasste
  • wir fassten
  • ihr fasstet
  • sie/Sie fassten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gefasst
  • du hast gefasst
  • er/sie/es hat gefasst
  • wir haben gefasst
  • ihr habt gefasst
  • sie/Sie haben gefasst

Tương lai Futur I

  • ich werde fassen
  • du wirst fassen
  • er/sie/es wird fassen
  • wir werden fassen
  • ihr werdet fassen
  • sie/Sie werden fassen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich fasse
  • du fassest
  • er/sie/es fasse
  • wir fassen
  • ihr fasset
  • sie/Sie fassen

Mệnh lệnh Imperativ

  • fass! (du)
  • fasst! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fassen

Đồng nghĩa

Họ từ của fassen

Câu ví dụ với fassen

  • Tom konnte es nicht fassen, dass niemand über seine Scherze lachte. Tom đã không thể tin được là không một ai cười khi nghe những câu nói đùa của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2161523
  • Ich fasse das als ein Ja auf. Tôi sẽ coi đó là có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3261091
  • Du solltest aufs Schlimmste gefasst sein. Bạn cần phải chuẩn bị cho những tình huống xấu nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1527389
  • Ihr solltet aufs Schlimmste gefasst sein. Bạn cần phải chuẩn bị cho những tình huống xấu nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1527390
  • Sie sollten aufs Schlimmste gefasst sein. Bạn cần phải chuẩn bị cho những tình huống xấu nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1527391

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to gird, to surround, to confine into a form; to grasp, to catch; to seize, to capture; to compose oneself (to calm, to free from agitation); to accept, to believe (a misfortune); to express, put, formulate, define

Câu hỏi thường gặp

fassen nghĩa là gì?

fassen (động từ) nghĩa là nắm, cầm, bắt.

Chia động từ fassen ở thì hiện tại thế nào?

ich fasse, du fasst, er/sie/es fasst, wir fassen, ihr fasst, sie/Sie fassen. Phân từ II: gefasst.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.