TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verfassen

/fɛɐ̯ˈfasn̩/ giọng máy của trình duyệt

verfassen nghĩa là viết, soạn thảo, biên soạn, soạn.

Nghĩa của verfassen

Động từ

  1. Viết.
  2. Soạn thảo, biên soạn, soạn.

Chia động từ verfassen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verfasstPhân từ I: verfassend

Hiện tại Präsens

  • ich verfasse
  • du verfasst
  • er/sie/es verfasst
  • wir verfassen
  • ihr verfasst
  • sie/Sie verfassen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verfasste
  • du verfasstest
  • er/sie/es verfasste
  • wir verfassten
  • ihr verfasstet
  • sie/Sie verfassten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verfasst
  • du hast verfasst
  • er/sie/es hat verfasst
  • wir haben verfasst
  • ihr habt verfasst
  • sie/Sie haben verfasst

Tương lai Futur I

  • ich werde verfassen
  • du wirst verfassen
  • er/sie/es wird verfassen
  • wir werden verfassen
  • ihr werdet verfassen
  • sie/Sie werden verfassen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verfasse
  • du verfassest
  • er/sie/es verfasse
  • wir verfassen
  • ihr verfasset
  • sie/Sie verfassen

Mệnh lệnh Imperativ

  • verfass! (du)
  • verfasst! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verfassen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với verfassen

  • Ich muss einen Brief verfassen. Tôi phải viết một bức thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1746012
  • Wer hat das Vorwort zu seinem Buch verfasst? Ai đã viết lời tựa cho cuốn sách của anh ấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12651020
  • Er verfasst wunderschöne Gedichte. Anh ấy sáng tác những bài thơ đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12610378

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to write, to compose, to draft, to prepare

Câu hỏi thường gặp

verfassen nghĩa là gì?

verfassen (động từ) nghĩa là viết, soạn thảo, biên soạn, soạn.

Chia động từ verfassen ở thì hiện tại thế nào?

ich verfasse, du verfasst, er/sie/es verfasst, wir verfassen, ihr verfasst, sie/Sie verfassen. Phân từ II: verfasst.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.