TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

fasten

/ˈfastn̩/ giọng máy của trình duyệt

fasten nghĩa là tuyệt thực.

Nghĩa của fasten

Động từ

  1. Tuyệt thực.

Danh từ · giống trung

Fasten
  1. Nhịn ăn, kiêng ăn.

Chia động từ fasten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gefastetPhân từ I: fastend

Hiện tại Präsens

  • ich faste
  • du fastest
  • er/sie/es fastet
  • wir fasten
  • ihr fastet
  • sie/Sie fasten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich fastete
  • du fastetest
  • er/sie/es fastete
  • wir fasteten
  • ihr fastetet
  • sie/Sie fasteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gefastet
  • du hast gefastet
  • er/sie/es hat gefastet
  • wir haben gefastet
  • ihr habt gefastet
  • sie/Sie haben gefastet

Tương lai Futur I

  • ich werde fasten
  • du wirst fasten
  • er/sie/es wird fasten
  • wir werden fasten
  • ihr werdet fasten
  • sie/Sie werden fasten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich faste
  • du fastest
  • er/sie/es faste
  • wir fasten
  • ihr fastet
  • sie/Sie fasten

Mệnh lệnh Imperativ

  • fast! (du)
  • fastet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với fasten

  • Ich faste. Tôi đang ăn chay.Tatoeba #7277206

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fast
  • Danh từ fasting

Câu hỏi thường gặp

fasten nghĩa là gì?

fasten (động từ, danh từ) nghĩa là tuyệt thực.

Chia động từ fasten ở thì hiện tại thế nào?

ich faste, du fastest, er/sie/es fastet, wir fasten, ihr fastet, sie/Sie fasten. Phân từ II: gefastet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.