zeitnah
/ˈtsaɪ̯tˌnaː/ giọng máy của trình duyệt
zeitnah nghĩa là hiện đại.
Nghĩa của zeitnah
Tính từ
- Hiện đại.
So sánh của zeitnah
| So sánh hơn | zeitnäher |
| So sánh nhất | am zeitnächsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zeitnah
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ soon, timely; current, contemporary, zeitgeisty
Câu hỏi thường gặp
zeitnah nghĩa là gì?
zeitnah (tính từ) nghĩa là hiện đại.