gegenwärtig
/ˈɡeːɡənˌvɛʁtɪç/ giọng máy của trình duyệt
gegenwärtig nghĩa là hiện nay, nay, hiện tại.
Nghĩa của gegenwärtig
Tính từ
- Hiện nay, nay.
- Hiện tại.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gegenwärtig
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với gegenwärtig
- Silvio Berlusconi ist ein italienischer Politiker, der gegenwärtige Premierminister Italiens sowie ein erfolgreicher Geschäftsmann. Silvio Berlusconi là một chính trị gia người Ý, Thủ tướng đương nhiệm của nước Ý, cũng như là một doanh nhân thành đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441925
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ current, contemporary, present, existing
Câu hỏi thường gặp
gegenwärtig nghĩa là gì?
gegenwärtig (tính từ) nghĩa là hiện nay, nay, hiện tại.