gegenüber
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ɡeːɡŋ̍ˈʔyːbɐ] giọng máy của trình duyệt
gegenüber nghĩa là đối diện, đối với.
Nghĩa của gegenüber
Giới từ
- Đối diện. (biên soạn)
- Đối với. (biên soạn)
- So với. (biên soạn)
Phó từ
- Đối diện.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gegenüber
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với gegenüber
- Wir haben jeden Vorteil gegenüber ihnen. Chúng tôi lợi dụng tụi nó mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1104242
- Tom steht einigen schwerwiegenden Problemen gegenüber. Tom đang phải đối mặt với một số vấn đề nghiêm trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1941024
- Es war ziemlich dreist von dir, so dem Chef gegenüber aufzutreten. Bạn thật táo bạo khi đứng lên trước ông chủ như thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #933649
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Giới từ opposite; to, toward, towards; compared to; vis-à-vis, in dealings with, in dealing with, towards; opposite; to, toward, towards; compared to; vis-à-vis, in dealings with, in dealing with, towards
- Phó từ on the opposite side
- Danh từ counterpart; opponent; the other; the partner in a conversation; someone who is face to face with you
Câu hỏi thường gặp
gegenüber nghĩa là gì?
gegenüber (giới từ, phó từ) nghĩa là đối diện, đối với.