TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Zeitplan

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zeitpläne · sinh cách: des Zeitplanes

der Zeitplan nghĩa là thời khắc biểu, thời gian biểu.

Nghĩa của Zeitplan

Danh từ · giống đực

  1. Thời khắc biểu, thời gian biểu, lịch trình, thời khóa biểu.

Biến cách của Zeitplan (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Zeitplandie Zeitpläne
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zeitplanesder Zeitpläne
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zeitplanden Zeitplänen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Zeitplandie Zeitpläne

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ timetable, schedule

Câu hỏi thường gặp

Zeitplan nghĩa là gì?

Zeitplan (danh từ) nghĩa là thời khắc biểu, thời gian biểu.

Zeitplan là der, die hay das?

Zeitplan là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zeitplan); số nhiều: die Zeitpläne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.