das Zeitalter
danh từ giống trung
/ˈtsaɪ̯tˌʔaltɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Zeitalters
das Zeitalter nghĩa là thời đại.
Nghĩa của Zeitalter
Danh từ · giống trung
- Thời đại.
Biến cách của Zeitalter (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Zeitalter | die Zeitalter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Zeitalters | der Zeitalter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Zeitalter | den Zeitaltern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Zeitalter | die Zeitalter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zeitalter
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ age; era (historic period of time)
Câu hỏi thường gặp
Zeitalter nghĩa là gì?
Zeitalter (danh từ) nghĩa là thời đại.
Zeitalter là der, die hay das?
Zeitalter là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Zeitalter).