die Zeit
số nhiều: die Zeiten · sinh cách: der Zeit
die Zeit nghĩa là thời gian, thì.
Nghĩa của Zeit
Danh từ · giống cái
- Thời gian.
- Thì.
- Thời kì, thời kỳ, thời đại.
Biến cách của Zeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Zeit | die Zeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Zeit | der Zeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Zeit | den Zeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Zeit | die Zeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Zeit
Cụm từ, thành ngữ với Zeit
- Zeit totschlagen — Giết thời gian, giết thì giờ.
Câu ví dụ với Zeit
- Sei bitte geduldig, das braucht Zeit. Làm ơn kiên nhẫn một chút đi, cái này phải tốn thì giờ.Tatoeba #708
- Ich habe keine Zeit für Erklärungen. Tôi không có thời gian để giải thích.Tatoeba #2108970
- Zeit und Gezeiten warten auf niemanden. Thời gian và thủy triều không đợi ai.Tatoeba #3416695
- Man kann immer Zeit finden. Một người luôn luôn có thể kiếm thêm thì giờ.Tatoeba #160
- Du hattest eine Menge Zeit. Bạn còn rất nhiều thời gian.Tatoeba #828
- Verlorene Zeit kehrt nicht wieder. Thời gian đã mất thì không tìm lại được.Tatoeba #3416702
- Ich brauche mehr Zeit. Tôi cần thêm thì giờ.Tatoeba #705
- Die Zeit läuft aus. Thời gian đã hết.Tatoeba #1343600
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ time (as a concept); time of day (clipping of Uhrzeit); period, era (time in the past); stint (e.g. in the army); tense
- Giới từ for the entire time of, during
Câu hỏi thường gặp
Zeit nghĩa là gì?
Zeit (danh từ) nghĩa là thời gian, thì.
Zeit là der, die hay das?
Zeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zeit); số nhiều: die Zeiten.