TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Zeit

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
[t͡saɪ̯t] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zeiten · sinh cách: der Zeit

die Zeit nghĩa là thời gian, thì.

Nghĩa của Zeit

Danh từ · giống cái

  1. Thời gian.
  2. Thì.
  3. Thời kì, thời kỳ, thời đại.

Biến cách của Zeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Zeitdie Zeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Zeitder Zeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Zeitden Zeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Zeitdie Zeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Zeit

Cụm từ, thành ngữ với Zeit

Câu ví dụ với Zeit

  • Sei bitte geduldig, das braucht Zeit. Làm ơn kiên nhẫn một chút đi, cái này phải tốn thì giờ.Tatoeba #708
  • Ich habe keine Zeit für Erklärungen. Tôi không có thời gian để giải thích.Tatoeba #2108970
  • Zeit und Gezeiten warten auf niemanden. Thời gian và thủy triều không đợi ai.Tatoeba #3416695
  • Man kann immer Zeit finden. Một người luôn luôn có thể kiếm thêm thì giờ.Tatoeba #160
  • Du hattest eine Menge Zeit. Bạn còn rất nhiều thời gian.Tatoeba #828
  • Verlorene Zeit kehrt nicht wieder. Thời gian đã mất thì không tìm lại được.Tatoeba #3416702
  • Ich brauche mehr Zeit. Tôi cần thêm thì giờ.Tatoeba #705
  • Die Zeit läuft aus. Thời gian đã hết.Tatoeba #1343600

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ time (as a concept); time of day (clipping of Uhrzeit); period, era (time in the past); stint (e.g. in the army); tense
  • Giới từ for the entire time of, during

Câu hỏi thường gặp

Zeit nghĩa là gì?

Zeit (danh từ) nghĩa là thời gian, thì.

Zeit là der, die hay das?

Zeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zeit); số nhiều: die Zeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.