zeigen
zeigen nghĩa là chỉ, trỏ, trưng bày, phô bày.
Nghĩa của zeigen
Động từ
- Chỉ, trỏ.
- Trưng bày, phô bày.
- Tỏ ra, bày tỏ, biểu lộ.
- Cho thấy.
Chia động từ zeigen
Hiện tại Präsens
- ich zeige
- du zeigst
- er/sie/es zeigt
- wir zeigen
- ihr zeigt
- sie/Sie zeigen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich zeigte
- du zeigtest
- er/sie/es zeigte
- wir zeigten
- ihr zeigtet
- sie/Sie zeigten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gezeigt
- du hast gezeigt
- er/sie/es hat gezeigt
- wir haben gezeigt
- ihr habt gezeigt
- sie/Sie haben gezeigt
Tương lai Futur I
- ich werde zeigen
- du wirst zeigen
- er/sie/es wird zeigen
- wir werden zeigen
- ihr werdet zeigen
- sie/Sie werden zeigen
Giả định I Konjunktiv I
- ich zeige
- du zeigest
- er/sie/es zeige
- wir zeigen
- ihr zeiget
- sie/Sie zeigen
Mệnh lệnh Imperativ
- zeig! (du)
- zeigt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zeigen
Đồng nghĩa
Họ từ của zeigen
Câu ví dụ với zeigen
- Würden Sie mir bitte Ihren Pass zeigen? Xin ông vui lòng cho tôi xem hộ chiếu của ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #440095
- Könntest du mir noch einen weiteren zeigen? Chị cho em xem cái khác được không ạ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2968022
- Könntest du mir noch ein weiteres zeigen? Chị cho em xem cái khác được không ạ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8222640
- Könntest du mir noch eine weitere zeigen? Chị cho em xem cái khác được không ạ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8222641
- Könnten Sie mir noch eine weitere zeigen? Chị cho em xem cái khác được không ạ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8222642
- Könnten Sie mir noch ein weiteres zeigen? Chị cho em xem cái khác được không ạ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8222645
- Könnten Sie mir noch einen weiteren zeigen? Chị cho em xem cái khác được không ạ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8222647
- Könntet ihr mir noch ein weiteres zeigen? Chị cho em xem cái khác được không ạ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8222650
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to point; to exhibit, allow to see; to face reveal, to show one's face; to display, to manifest; to demonstrate, explain by doing; to go to show, demonstrate, prove; to appear, become apparent, come out, turn out, show up, to be manifested
Câu hỏi thường gặp
zeigen nghĩa là gì?
zeigen (động từ) nghĩa là chỉ, trỏ, trưng bày, phô bày.
Chia động từ zeigen ở thì hiện tại thế nào?
ich zeige, du zeigst, er/sie/es zeigt, wir zeigen, ihr zeigt, sie/Sie zeigen. Phân từ II: gezeigt.