TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Epoche

danh từ giống cái
/eˈpɔχə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Epochen · sinh cách: der Epoche

die Epoche nghĩa là thời đại.

Nghĩa của Epoche

Danh từ · giống cái

  1. Thời đại.

Biến cách của Epoche (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Epochedie Epochen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Epocheder Epochen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Epocheden Epochen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Epochedie Epochen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Epoche

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ epoch

Câu hỏi thường gặp

Epoche nghĩa là gì?

Epoche (danh từ) nghĩa là thời đại.

Epoche là der, die hay das?

Epoche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Epoche); số nhiều: die Epochen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.