die Epoche
số nhiều: die Epochen · sinh cách: der Epoche
die Epoche nghĩa là thời đại.
Nghĩa của Epoche
Danh từ · giống cái
- Thời đại.
Biến cách của Epoche (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Epoche | die Epochen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Epoche | der Epochen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Epoche | den Epochen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Epoche | die Epochen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Epoche
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ epoch
Câu hỏi thường gặp
Epoche nghĩa là gì?
Epoche (danh từ) nghĩa là thời đại.
Epoche là der, die hay das?
Epoche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Epoche); số nhiều: die Epochen.