TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Equipment

danh từ giống trung
/ɛˈkvɪpmɛnt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Equipments · sinh cách: des Equipments

das Equipment nghĩa là thiết bị, trang bị.

Nghĩa của Equipment

Danh từ · giống trung

  1. Thiết bị, trang bị.

Biến cách của Equipment (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Equipmentdie Equipments
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Equipmentsder Equipments
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Equipmentden Equipments
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Equipmentdie Equipments

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Equipment

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ equipment, equipage

Câu hỏi thường gặp

Equipment nghĩa là gì?

Equipment (danh từ) nghĩa là thiết bị, trang bị.

Equipment là der, die hay das?

Equipment là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Equipment); số nhiều: die Equipments.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.