TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Busbahnhof

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Busbahnhöfe · sinh cách: des Busbahnhofes

der Busbahnhof nghĩa là bến xe buýt.

Nghĩa của Busbahnhof

Danh từ · giống đực

  1. Bến xe buýt.

Biến cách của Busbahnhof (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Busbahnhofdie Busbahnhöfe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Busbahnhofesder Busbahnhöfe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Busbahnhofden Busbahnhöfen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Busbahnhofdie Busbahnhöfe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Busbahnhof

  • Wo ist der Busbahnhof? Bến xe buýt ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #836212

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bus station

Câu hỏi thường gặp

Busbahnhof nghĩa là gì?

Busbahnhof (danh từ) nghĩa là bến xe buýt.

Busbahnhof là der, die hay das?

Busbahnhof là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Busbahnhof); số nhiều: die Busbahnhöfe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.