TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Busch

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bʊʃ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Büsche · sinh cách: des Busches

der Busch nghĩa là cây bụi, cây nhỏ, bụi cây.

Nghĩa của Busch

Danh từ · giống đực

  1. Cây bụi.
  2. Cây nhỏ, bụi cây.

Biến cách của Busch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Buschdie Büsche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Buschesder Büsche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Buschden Büschen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Buschdie Büsche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Busch

Đồng nghĩa

Họ từ của Busch

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bush, shrub; bushes, thicket, brush, scrub, copse (densely vegetated area with mainly smaller plants and some trees); boondocks, the middle of nowhere; a remote, rural area; woodland, small forest, grove, wooded countryside

Câu hỏi thường gặp

Busch nghĩa là gì?

Busch (danh từ) nghĩa là cây bụi, cây nhỏ, bụi cây.

Busch là der, die hay das?

Busch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Busch); số nhiều: die Büsche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.