TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Strauch

danh từ giống đực
/ʃtʁaʊ̯x/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sträucher · sinh cách: des Strauches

der Strauch nghĩa là cây bụi, cây nhỏ, bụi cây.

Nghĩa của Strauch

Danh từ · giống đực

  1. Cây bụi, cây nhỏ, bụi cây.

Biến cách của Strauch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Strauchdie Sträucher
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Strauchesder Sträucher
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Strauchden Sträuchern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Strauchdie Sträucher

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Strauch

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shrub, bush

Câu hỏi thường gặp

Strauch nghĩa là gì?

Strauch (danh từ) nghĩa là cây bụi, cây nhỏ, bụi cây.

Strauch là der, die hay das?

Strauch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Strauch); số nhiều: die Sträucher.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.