die Strategie
số nhiều: die Strategien · sinh cách: der Strategie
die Strategie nghĩa là chiến lược.
Nghĩa của Strategie
Danh từ · giống cái
- Chiến lược.
Biến cách của Strategie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Strategie | die Strategien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Strategie | der Strategien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Strategie | den Strategien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Strategie | die Strategien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Strategie
Câu ví dụ với Strategie
- Hoffnung ist keine Strategie. Hi vọng không là 1 chiến lược (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1124
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ strategy; The strategy pattern.
Câu hỏi thường gặp
Strategie nghĩa là gì?
Strategie (danh từ) nghĩa là chiến lược.
Strategie là der, die hay das?
Strategie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Strategie); số nhiều: die Strategien.