TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Strauß

danh từ giống đực
/ʃtʁaʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sträuße · sinh cách: des Straußes

der Strauß nghĩa là bó, chùm, buồng, đà điểu.

Nghĩa của Strauß

Danh từ · giống đực

  1. Bó, chùm, buồng.
  2. Đà điểu.

Biến cách của Strauß (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Straußdie Sträuße
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Straußesder Sträuße
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Straußden Sträußen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Straußdie Sträuße

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Strauß

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bunch (of flowers), bouquet; ostrich; contention, fight

Câu hỏi thường gặp

Strauß nghĩa là gì?

Strauß (danh từ) nghĩa là bó, chùm, buồng, đà điểu.

Strauß là der, die hay das?

Strauß là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Strauß); số nhiều: die Sträuße.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.