die Straße
số nhiều: die Straßen · sinh cách: der Straße
die Straße nghĩa là đường, đường phố, đường bộ.
Nghĩa của Straße
Danh từ · giống cái
- Đường, đường phố, phố.
- Đường bộ.
- Eo biển.
Biến cách của Straße (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Straße | die Straßen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Straße | der Straßen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Straße | den Straßen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Straße | die Straßen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Straße
Cụm từ, thành ngữ với Straße
- Straße von Gibraltar — Eo biển gi-bran-ta.
Câu ví dụ với Straße
- Es gab auf der Straße eine Umleitung. Trên đường có một khúc ngoặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2290081
- Auf dieser Straße gibt es wenig Autoverkehr. Con đường này không có nhiều xe đi lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2692959
- Auf dieser Straße herrscht nicht viel Verkehr. Con đường này không có nhiều xe đi lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2712080
- Eine neue Straße befindet sich im Bau. Người ta đang thi công một con đường mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3195947
- In der Yorker Straße ist eine Baustellenampel. Có đèn giao thông tạm thời ở đường York. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10665208
- Die Straße war dunkel und ziemlich schmal. Con đường tối và khá hẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14056440
- Du musst aufpassen, wenn du die Straße überquerst. Bạn phải cẩn thận khi băng qua đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #767069
- Ein Lastwagen raste die Straße entlang. Một chiếc xe tải vừa lao đi dọc theo con đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #772416
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ street; road (a way wide enough to be passable for vehicles, generally paved, in or outside a settlement); carriageway (the part of a road or street used by vehicles, excluding the pavement, etc.); public, any area accessible to anyone; general public, using the locale to describe people not part of a specific group; the streets, areas or groups of people of no income or criminal affiliation, or the leading of a life associated with these; strait (channel of water); straight
Câu hỏi thường gặp
Straße nghĩa là gì?
Straße (danh từ) nghĩa là đường, đường phố, đường bộ.
Straße là der, die hay das?
Straße là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Straße); số nhiều: die Straßen.