TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Buschwerk

danh từ giống trung
/ˈbʊʃˌvɛʁk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Buschwerke · sinh cách: des Buschwerkes

das Buschwerk nghĩa là bụi, bụi rậm.

Nghĩa của Buschwerk

Danh từ · giống trung

  1. Bụi, bụi rậm.

Biến cách của Buschwerk (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Buschwerkdie Buschwerke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Buschwerkesder Buschwerke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Buschwerkden Buschwerken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Buschwerkdie Buschwerke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thicket

Câu hỏi thường gặp

Buschwerk nghĩa là gì?

Buschwerk (danh từ) nghĩa là bụi, bụi rậm.

Buschwerk là der, die hay das?

Buschwerk là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Buschwerk); số nhiều: die Buschwerke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.