TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Nagellack

danh từ giống đực
/ˈnaːɡəlˌlak/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Nagellacke · sinh cách: des Nagellackes

der Nagellack nghĩa là sơn móng.

Nghĩa của Nagellack

Danh từ · giống đực

  1. Sơn móng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nail polish, nail varnish

Câu hỏi thường gặp

Nagellack nghĩa là gì?

Nagellack (danh từ) nghĩa là sơn móng.

Nagellack là der, die hay das?

Nagellack là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Nagellack); số nhiều: die Nagellacke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.