TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

nageln

/ˈnaːɡl̩n/ giọng máy của trình duyệt

nageln nghĩa là đụ, địt.

Nghĩa của nageln

Động từ

  1. Thô tục Đụ, địt, chịch.

Chia động từ nageln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: genageltPhân từ I: nagelnd

Hiện tại Präsens

  • ich nagle
  • du nagelst
  • er/sie/es nagelt
  • wir nageln
  • ihr nagelt
  • sie/Sie nageln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich nagelte
  • du nageltest
  • er/sie/es nagelte
  • wir nagelten
  • ihr nageltet
  • sie/Sie nagelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe genagelt
  • du hast genagelt
  • er/sie/es hat genagelt
  • wir haben genagelt
  • ihr habt genagelt
  • sie/Sie haben genagelt

Tương lai Futur I

  • ich werde nageln
  • du wirst nageln
  • er/sie/es wird nageln
  • wir werden nageln
  • ihr werdet nageln
  • sie/Sie werden nageln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich nagele
  • du nagelest
  • er/sie/es nagele
  • wir nageln
  • ihr nagelet
  • sie/Sie nageln

Mệnh lệnh Imperativ

  • nagle! (du)
  • nagelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to nail (to hammer or drive a nail into something); to nail (of a male, to have sexual intercourse with a female); to produce a knocking sound

Câu hỏi thường gặp

nageln nghĩa là gì?

nageln (động từ) nghĩa là đụ, địt.

Chia động từ nageln ở thì hiện tại thế nào?

ich nagle, du nagelst, er/sie/es nagelt, wir nageln, ihr nagelt, sie/Sie nageln. Phân từ II: genagelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.