die Nadel
số nhiều: die Nadeln · sinh cách: der Nadel
die Nadel nghĩa là kim, ghim, đinh ghim.
Nghĩa của Nadel
Danh từ · giống cái
- Kim.
- Ghim, đinh ghim.
Biến cách của Nadel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Nadel | die Nadeln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Nadel | der Nadeln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Nadel | den Nadeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Nadel | die Nadeln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nadel
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Nadel
- Tom wurde, kaum dass er die Nadel sah, ohnmächtig. Tom xỉu ngay khi thấy kim tiêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5338596
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ needle; hook (implement for sewing, knitting, or crocheting); pin (implement for fixing something); needle (indicating device); needle (sensor for phonograph stylus); needle (leaf of conifer)
Câu hỏi thường gặp
Nadel nghĩa là gì?
Nadel (danh từ) nghĩa là kim, ghim, đinh ghim.
Nadel là der, die hay das?
Nadel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Nadel); số nhiều: die Nadeln.