TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Nadel

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈnaːdəl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Nadeln · sinh cách: der Nadel

die Nadel nghĩa là kim, ghim, đinh ghim.

Nghĩa của Nadel

Danh từ · giống cái

  1. Kim.
  2. Ghim, đinh ghim.

Biến cách của Nadel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Nadeldie Nadeln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Nadelder Nadeln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Nadelden Nadeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Nadeldie Nadeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nadel

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Nadel

  • Tom wurde, kaum dass er die Nadel sah, ohnmächtig. Tom xỉu ngay khi thấy kim tiêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5338596

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ needle; hook (implement for sewing, knitting, or crocheting); pin (implement for fixing something); needle (indicating device); needle (sensor for phonograph stylus); needle (leaf of conifer)

Câu hỏi thường gặp

Nadel nghĩa là gì?

Nadel (danh từ) nghĩa là kim, ghim, đinh ghim.

Nadel là der, die hay das?

Nadel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Nadel); số nhiều: die Nadeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.