TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

nackt

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/nakt/ giọng máy của trình duyệt

nackt nghĩa là trần, trần truồng, trơ, trụi.

Nghĩa của nackt

Tính từ

  1. Trần, trần truồng, khỏa thân, lõa thể.
  2. Trơ, trụi.
  3. Khoả thân.

So sánh của nackt

So sánh hơnnackter
So sánh nhấtam nacktesten

Họ từ của nackt

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ nude; not wearing any clothes; not properly clothed; wearing much less than weather, custom, etc. would demand; bare; not covered; bare (not insulated, protected, hidden, etc.)

Câu hỏi thường gặp

nackt nghĩa là gì?

nackt (tính từ) nghĩa là trần, trần truồng, trơ, trụi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.