TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Nacken

danh từ giống đực
/ˈnakən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Nackens

der Nacken nghĩa là cổ, gáy, ót.

Nghĩa của Nacken

Danh từ · giống đực

  1. Cổ.
  2. Gáy, ót.

Biến cách của Nacken (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Nackendie Nacken
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Nackensder Nacken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Nackenden Nacken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Nackendie Nacken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nacken

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Nacken

  • Mir tut der Nacken weh. Tôi đau cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3256911

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nape of the neck

Câu hỏi thường gặp

Nacken nghĩa là gì?

Nacken (danh từ) nghĩa là cổ, gáy, ót.

Nacken là der, die hay das?

Nacken là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Nacken).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.