der Nacken
sinh cách: des Nackens
der Nacken nghĩa là cổ, gáy, ót.
Nghĩa của Nacken
Danh từ · giống đực
- Cổ.
- Gáy, ót.
Biến cách của Nacken (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Nacken | die Nacken |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Nackens | der Nacken |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Nacken | den Nacken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Nacken | die Nacken |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nacken
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Nacken
- Mir tut der Nacken weh. Tôi đau cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3256911
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nape of the neck
Câu hỏi thường gặp
Nacken nghĩa là gì?
Nacken (danh từ) nghĩa là cổ, gáy, ót.
Nacken là der, die hay das?
Nacken là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Nacken).