die Nahrung
số nhiều: die Nahrungen · sinh cách: der Nahrung
die Nahrung nghĩa là dinh dưỡng, thức ăn, đồ ăn.
Nghĩa của Nahrung
Danh từ · giống cái
- Dinh dưỡng.
- Thức ăn, đồ ăn, thực phẩm.
Biến cách của Nahrung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Nahrung | die Nahrungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Nahrung | der Nahrungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Nahrung | den Nahrungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Nahrung | die Nahrungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Nahrung
- Wie findest du Nahrung im Weltraum? Làm sao để tìm được thức ăn khi đang ở ngoài không gian?Tatoeba #268
- Wie findet man Nahrung im Weltraum? Làm sao để tìm thức ăn ngoài vũ trụ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #641987
- Lesen ist für den Geist das, was die Nahrung für den Körper ist. Việc đọc sách đối với tinh thần cũng giống như thức ăn đối với cơ thể vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #645691
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nourishment, food
Câu hỏi thường gặp
Nahrung nghĩa là gì?
Nahrung (danh từ) nghĩa là dinh dưỡng, thức ăn, đồ ăn.
Nahrung là der, die hay das?
Nahrung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Nahrung); số nhiều: die Nahrungen.