TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Nahrung

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
[ˈnaːʁʊŋ] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Nahrungen · sinh cách: der Nahrung

die Nahrung nghĩa là dinh dưỡng, thức ăn, đồ ăn.

Nghĩa của Nahrung

Danh từ · giống cái

  1. Dinh dưỡng.
  2. Thức ăn, đồ ăn, thực phẩm.

Biến cách của Nahrung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Nahrungdie Nahrungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Nahrungder Nahrungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Nahrungden Nahrungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Nahrungdie Nahrungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Nahrung

  • Wie findest du Nahrung im Weltraum? Làm sao để tìm được thức ăn khi đang ở ngoài không gian?Tatoeba #268
  • Wie findet man Nahrung im Weltraum? Làm sao để tìm thức ăn ngoài vũ trụ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #641987
  • Lesen ist für den Geist das, was die Nahrung für den Körper ist. Việc đọc sách đối với tinh thần cũng giống như thức ăn đối với cơ thể vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #645691

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nourishment, food

Câu hỏi thường gặp

Nahrung nghĩa là gì?

Nahrung (danh từ) nghĩa là dinh dưỡng, thức ăn, đồ ăn.

Nahrung là der, die hay das?

Nahrung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Nahrung); số nhiều: die Nahrungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.