TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

östlich

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈœstlɪç/ giọng máy của trình duyệt

östlich nghĩa là đông.

Nghĩa của östlich

Tính từ

  1. Đông.

So sánh của östlich

So sánh hơnöstlicher
So sánh nhấtam östlichsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với östlich

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ east, eastern

Câu hỏi thường gặp

östlich nghĩa là gì?

östlich (tính từ) nghĩa là đông.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.