östlich
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈœstlɪç/ giọng máy của trình duyệt
östlich nghĩa là đông.
Nghĩa của östlich
Tính từ
- Đông.
So sánh của östlich
| So sánh hơn | östlicher |
| So sánh nhất | am östlichsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với östlich
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ east, eastern
Câu hỏi thường gặp
östlich nghĩa là gì?
östlich (tính từ) nghĩa là đông.