westlich
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈvɛstlɪç/ giọng máy của trình duyệt
westlich nghĩa là tây.
Nghĩa của westlich
Tính từ
- Tây.
So sánh của westlich
| So sánh hơn | westlicher |
| So sánh nhất | am westlichsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với westlich
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ west, western
Câu hỏi thường gặp
westlich nghĩa là gì?
westlich (tính từ) nghĩa là tây.