TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

westlich

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈvɛstlɪç/ giọng máy của trình duyệt

westlich nghĩa là tây.

Nghĩa của westlich

Tính từ

  1. Tây.

So sánh của westlich

So sánh hơnwestlicher
So sánh nhấtam westlichsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với westlich

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ west, western

Câu hỏi thường gặp

westlich nghĩa là gì?

westlich (tính từ) nghĩa là tây.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.