der Westen
sinh cách: des Westens
der Westen nghĩa là tây, phía tây, hướng tây, phưng tây.
Cũng là một dạng biến đổi của West — Tây, phía tây, hướng tây.
Nghĩa của Westen
Danh từ · giống đực
- Tây, phía tây, hướng tây.
- Phưng tây, phương tây, tây phương.
Biến cách của Westen (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Westen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Westens |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Westen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Westen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Westen
Câu ví dụ với Westen
- Im Westen nichts Neues. Phía Tây không có gì lạTatoeba #730989
- Die Sonne geht im Westen unter. Mặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1949301
- Wir wohnen im Westen von München. Chúng tôi sống ở phía Tây Munich. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13803127
- Ob Osten, ob Westen, zu Hause ist's am besten. Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #478417
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ west; The area of Western Germany, i.e. those territories which were never part of the GDR.
Câu hỏi thường gặp
Westen nghĩa là gì?
Westen (danh từ) nghĩa là tây, phía tây, hướng tây, phưng tây.
Westen là der, die hay das?
Westen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Westen).