der West
/ˈvɛst/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Wests
der West nghĩa là tây, phía tây, hướng tây.
Nghĩa của West
Danh từ · giống đực
- Tây, phía tây, hướng tây.
Biến cách của West (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der West |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Wests |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem West |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den West |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của West
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the west (used without article; a short form of Westen); a wind coming from the west (used with article)
Câu hỏi thường gặp
West nghĩa là gì?
West (danh từ) nghĩa là tây, phía tây, hướng tây.
West là der, die hay das?
West là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der West).