TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Wespe

danh từ giống cái
/ˈvɛspə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wespen · sinh cách: der Wespe

die Wespe nghĩa là ong bắp cày.

Nghĩa của Wespe

Danh từ · giống cái

  1. Ong bắp cày.

Biến cách của Wespe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Wespedie Wespen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wespeder Wespen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wespeden Wespen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Wespedie Wespen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Wespe

  • Es sind Wespen im Haus gewesen. Trong ngôi nhà đó có mấy con tò vò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13655649
  • Im Haus haben sich Wespen befunden. Trong ngôi nhà đó có mấy con tò vò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13655653
  • Es waren Wespen im Haus. Trong ngôi nhà đó có mấy con tò vò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13655648
  • Im Haus sind Wespen gewesen. Trong ngôi nhà đó có mấy con tò vò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13655651
  • Im Haus befanden sich Wespen. Trong ngôi nhà đó có mấy con tò vò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13655652
  • Im Haus waren Wespen. Trong ngôi nhà đó có mấy con tò vò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13655650

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wasp (insect)

Câu hỏi thường gặp

Wespe nghĩa là gì?

Wespe (danh từ) nghĩa là ong bắp cày.

Wespe là der, die hay das?

Wespe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wespe); số nhiều: die Wespen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.