die Wespe
số nhiều: die Wespen · sinh cách: der Wespe
die Wespe nghĩa là ong bắp cày.
Nghĩa của Wespe
Danh từ · giống cái
- Ong bắp cày.
Biến cách của Wespe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Wespe | die Wespen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Wespe | der Wespen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Wespe | den Wespen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Wespe | die Wespen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Wespe
- Es sind Wespen im Haus gewesen. Trong ngôi nhà đó có mấy con tò vò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13655649
- Im Haus haben sich Wespen befunden. Trong ngôi nhà đó có mấy con tò vò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13655653
- Es waren Wespen im Haus. Trong ngôi nhà đó có mấy con tò vò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13655648
- Im Haus sind Wespen gewesen. Trong ngôi nhà đó có mấy con tò vò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13655651
- Im Haus befanden sich Wespen. Trong ngôi nhà đó có mấy con tò vò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13655652
- Im Haus waren Wespen. Trong ngôi nhà đó có mấy con tò vò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13655650
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wasp (insect)
Câu hỏi thường gặp
Wespe nghĩa là gì?
Wespe (danh từ) nghĩa là ong bắp cày.
Wespe là der, die hay das?
Wespe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wespe); số nhiều: die Wespen.