TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

weshalb

Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/vɛsˈhalp/ giọng máy của trình duyệt

weshalb nghĩa là sao, vì sao.

Nghĩa của weshalb

Phó từ

  1. Sao, vì sao, tại sao.

Họ từ của weshalb

Câu ví dụ với weshalb

  • Ich wüsste nicht, weshalb ich mich entschuldigen sollte. Tôi hoàn toàn không hiểu vì sao tôi phải xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2121409
  • Ich sehe nicht ein, weshalb ich mich entschuldigen soll. Tôi hoàn toàn không hiểu vì sao tôi phải xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2124141
  • Das ist der Grund, weshalb Yoshio sich eine Erkältung eingefangen hat. Đó là lý do vì sao Yoshio bị cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3395644
  • Ich wüsste nur zu gern, weshalb ich mich so einsam fühle, wenn es kälter wird. Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2785634
  • Weshalb haben Sie das Grab nicht besucht? Tại sao bạn không đi thăm mộ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14001753
  • Weshalb habt ihr nicht geantwortet? Tại sao bạn đã không trả lời? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12525782
  • Weshalb haben Sie nicht geantwortet? Tại sao bạn đã không trả lời? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12525785
  • Weshalb hast du nicht geantwortet? Tại sao bạn đã không trả lời? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12525788

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ why; which is why

Câu hỏi thường gặp

weshalb nghĩa là gì?

weshalb (phó từ) nghĩa là sao, vì sao.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.