TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wieso

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/viˈzoː/ giọng máy của trình duyệt

wieso nghĩa là sao, vì sao.

Nghĩa của wieso

Phó từ

  1. Sao, vì sao, tại sao.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wieso

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với wieso

  • Wieso gehen wir nicht heim? Sao mình không đi về đi?Tatoeba #343
  • Wieso kann Tom so gut Französisch sprechen? Sao Tom lại có thể nói tiếng Pháp giỏi đến thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2535122
  • Wieso hast du das Grab nicht besucht? Tại sao bạn không đi thăm mộ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14001749
  • Wieso ist der Himmel blau? Tại sao bầu trời có màu xanh da trời? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #967425
  • Wieso habt ihr nicht geantwortet? Tại sao bạn đã không trả lời? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12525781
  • Wieso haben Sie nicht geantwortet? Tại sao bạn đã không trả lời? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12525784
  • Wieso hast du nicht geantwortet? Tại sao bạn đã không trả lời? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12525786
  • Wieso tut dir etwas leid, das du nicht gemacht hast? Tại sao bạn hối tiếc vì điều bạn chưa làm được? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #271

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ why

Câu hỏi thường gặp

wieso nghĩa là gì?

wieso (phó từ) nghĩa là sao, vì sao.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.