der Wikinger
sinh cách: des Wikingers
der Wikinger nghĩa là người viking.
Nghĩa của Wikinger
Danh từ · giống đực
- Người viking.
Biến cách của Wikinger (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Wikinger | die Wikinger |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Wikingers | der Wikinger |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Wikinger | den Wikingern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Wikinger | die Wikinger |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Wikinger
- Die Wikinger sollen Amerika noch vor Kolumbus entdeckt haben. Người Viking được cho là đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2727130
- Es heißt, die Wikinger hätten Amerika noch vor Kolumbus entdeckt. Người Viking được cho là đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #943258
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Viking
Câu hỏi thường gặp
Wikinger nghĩa là gì?
Wikinger (danh từ) nghĩa là người viking.
Wikinger là der, die hay das?
Wikinger là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wikinger).