TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Wikinger

danh từ giống đực
/ˈvɪkɪŋɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Wikingers

der Wikinger nghĩa là người viking.

Nghĩa của Wikinger

Danh từ · giống đực

  1. Người viking.

Biến cách của Wikinger (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Wikingerdie Wikinger
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Wikingersder Wikinger
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Wikingerden Wikingern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Wikingerdie Wikinger

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Wikinger

  • Die Wikinger sollen Amerika noch vor Kolumbus entdeckt haben. Người Viking được cho là đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2727130
  • Es heißt, die Wikinger hätten Amerika noch vor Kolumbus entdeckt. Người Viking được cho là đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #943258

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Viking

Câu hỏi thường gặp

Wikinger nghĩa là gì?

Wikinger (danh từ) nghĩa là người viking.

Wikinger là der, die hay das?

Wikinger là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wikinger).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.