wild
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/vɪlt/ giọng máy của trình duyệt
wild nghĩa là hoang dã.
Nghĩa của wild
Tính từ
- Hoang dã.
So sánh của wild
| So sánh hơn | wilder |
| So sánh nhất | am wildesten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wild
Đồng nghĩa
Họ từ của wild
Câu ví dụ với wild
- Tom ist ganz wild auf Kuchen. Tom thích bánh ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10109058
- Millionen von wilden Tieren leben in Alaska. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #683003
- In Alaska leben Millionen wilder Tiere. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2522577
- Ich erfuhr Ihre E-Postadresse von Herrn Wilder. Mr Wilder đã đưa cho tôi địa chỉ e-mail của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1780010
- Herr Wilder gab mir deine Netzpostadresse. Mr Wilder đã đưa cho tôi địa chỉ e-mail của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1780307
- Herr Wilder gab mir Ihre Netzpostadresse. Mr Wilder đã đưa cho tôi địa chỉ e-mail của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1913411
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ wild (of animals, etc.); wild, unrestrained, raucous (of behavior, parties, etc.); crazy, hard to believe (of stories, situations, etc.); strange
- Danh từ game (huntable animals); game meat
Câu hỏi thường gặp
wild nghĩa là gì?
wild (tính từ) nghĩa là hoang dã.