TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Wildschwein

danh từ giống trung
/ˈvɪltʃvaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wildschweine · sinh cách: des Wildschweines

das Wildschwein nghĩa là lợn rừng, heo rừng, lợn lòi.

Nghĩa của Wildschwein

Danh từ · giống trung

  1. Lợn rừng, heo rừng, lợn lòi.

Biến cách của Wildschwein (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Wildschweindie Wildschweine
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Wildschweinesder Wildschweine
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Wildschweinden Wildschweinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Wildschweindie Wildschweine

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Wildschwein

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ razorback, wild boar, wild hog

Câu hỏi thường gặp

Wildschwein nghĩa là gì?

Wildschwein (danh từ) nghĩa là lợn rừng, heo rừng, lợn lòi.

Wildschwein là der, die hay das?

Wildschwein là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Wildschwein); số nhiều: die Wildschweine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.