TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Sau

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/zaʊ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Säue · sinh cách: der Sau

die Sau nghĩa là heo, lợn.

Nghĩa của Sau

Danh từ · giống cái

  1. Từ cổ, Phương ngữ Heo, lợn, cúi.

Biến cách của Sau (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Saudie Säue
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Sauder Säue
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Sauden Säuen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Saudie Säue

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sau

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với Sau

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sow (female pig); pig (of either gender); a dislikable or unethical person
  • Tiền tố Intensifies adjectives.; Creates disparaging or pejorative forms of nouns.

Câu hỏi thường gặp

Sau nghĩa là gì?

Sau (danh từ) nghĩa là heo, lợn.

Sau là der, die hay das?

Sau là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sau); số nhiều: die Säue.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.