die Sau
/zaʊ̯/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Säue · sinh cách: der Sau
die Sau nghĩa là heo, lợn.
Nghĩa của Sau
Danh từ · giống cái
- Từ cổ, Phương ngữ Heo, lợn, cúi.
Biến cách của Sau (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Sau | die Säue |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Sau | der Säue |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Sau | den Säuen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Sau | die Säue |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sau
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với Sau
- die Sau rauslassen — Đi bão.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sow (female pig); pig (of either gender); a dislikable or unethical person
- Tiền tố Intensifies adjectives.; Creates disparaging or pejorative forms of nouns.
Câu hỏi thường gặp
Sau nghĩa là gì?
Sau (danh từ) nghĩa là heo, lợn.
Sau là der, die hay das?
Sau là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sau); số nhiều: die Säue.