der Arsch
số nhiều: die Ärsche · sinh cách: des Arsches
der Arsch nghĩa là đít, mông đít, mông.
Nghĩa của Arsch
Danh từ · giống đực
- Đít, mông đít.
- Mông.
Biến cách của Arsch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Arsch | die Ärsche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Arsches | der Ärsche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Arsch | den Ärschen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Arsch | die Ärsche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Arsch
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với Arsch
- Arsch der Welt — Khỉ ho cò gáy.
- am Arsch — Cái đầu mày.
Câu ví dụ với Arsch
- Das geht mir am Arsch vorbei. Tao đếch quan tâm tới nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #886014
- Du hast wohl den Arsch offen! Mày bị cái khỉ gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1014582
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arse, posterior, buttocks; arse (mean or despicable person)
- Tiền tố Intensifies adjectives or (rarely) nouns.
Câu hỏi thường gặp
Arsch nghĩa là gì?
Arsch (danh từ) nghĩa là đít, mông đít, mông.
Arsch là der, die hay das?
Arsch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Arsch); số nhiều: die Ärsche.