TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Arsch

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/arʃ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ärsche · sinh cách: des Arsches

der Arsch nghĩa là đít, mông đít, mông.

Nghĩa của Arsch

Danh từ · giống đực

  1. Đít, mông đít.
  2. Mông.

Biến cách của Arsch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Arschdie Ärsche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Arschesder Ärsche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Arschden Ärschen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Arschdie Ärsche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Arsch

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với Arsch

Câu ví dụ với Arsch

  • Das geht mir am Arsch vorbei. Tao đếch quan tâm tới nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #886014
  • Du hast wohl den Arsch offen! Mày bị cái khỉ gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1014582

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ arse, posterior, buttocks; arse (mean or despicable person)
  • Tiền tố Intensifies adjectives or (rarely) nouns.

Câu hỏi thường gặp

Arsch nghĩa là gì?

Arsch (danh từ) nghĩa là đít, mông đít, mông.

Arsch là der, die hay das?

Arsch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Arsch); số nhiều: die Ärsche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.