TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

arrogant

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/aʁoˈɡant/ giọng máy của trình duyệt

arrogant nghĩa là kiêu, kiêu ngạo, kiêu căng.

Nghĩa của arrogant

Tính từ

  1. Kiêu, kiêu ngạo, kiêu căng, ngạo mạn, kênh kiệu.

So sánh của arrogant

So sánh hơnarroganter
So sánh nhấtam arrogantesten

Câu ví dụ với arrogant

  • Tom wirkte arrogant. Tom trông có vẻ kiêu căng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8567086

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ arrogant

Câu hỏi thường gặp

arrogant nghĩa là gì?

arrogant (tính từ) nghĩa là kiêu, kiêu ngạo, kiêu căng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.