TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

arrangieren

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/aʁãˈʒiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

arrangieren nghĩa là sắp xếp, tổ chức.

Nghĩa của arrangieren

Động từ

  1. Sắp xếp, tổ chức.

Chia động từ arrangieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: arrangiertPhân từ I: arrangierend

Hiện tại Präsens

  • ich arrangiere
  • du arrangierst
  • er/sie/es arrangiert
  • wir arrangieren
  • ihr arrangiert
  • sie/Sie arrangieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich arrangierte
  • du arrangiertest
  • er/sie/es arrangierte
  • wir arrangierten
  • ihr arrangiertet
  • sie/Sie arrangierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe arrangiert
  • du hast arrangiert
  • er/sie/es hat arrangiert
  • wir haben arrangiert
  • ihr habt arrangiert
  • sie/Sie haben arrangiert

Tương lai Futur I

  • ich werde arrangieren
  • du wirst arrangieren
  • er/sie/es wird arrangieren
  • wir werden arrangieren
  • ihr werdet arrangieren
  • sie/Sie werden arrangieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich arrangiere
  • du arrangierest
  • er/sie/es arrangiere
  • wir arrangieren
  • ihr arrangieret
  • sie/Sie arrangieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • arrangier! (du)
  • arrangiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to arrange; to come to an agreement

Câu hỏi thường gặp

arrangieren nghĩa là gì?

arrangieren (động từ) nghĩa là sắp xếp, tổ chức.

Chia động từ arrangieren ở thì hiện tại thế nào?

ich arrangiere, du arrangierst, er/sie/es arrangiert, wir arrangieren, ihr arrangiert, sie/Sie arrangieren. Phân từ II: arrangiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.